Hotline: 098 344 4743

Email: minhkholanh@yahoo.com customer@kholanh.com

Chi tiết

KHO LANH

Lượt xem: 810
Giá bán: Liên hệ - 098 344 4743
  • Ứng dụng: dùng để chứa thực phẩm, thịt cá và rau quả.
  • Nhiệt độ kho lạnh: +5oC to -25oC (thiết kế tuỳ theo yêu cầu sử dụng).
Từ khóa tìm kiếm: kho lạnh
  • Chi tiết
  • Comment
  • Thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn H.A.C.C.P.
  • Vách và trần được láp ghép bằng các tấm cách nhiệt(Panel).

Công ty TABI - Chuyên cung cấp, sản xuất, thiết kế và lắp đặt: Kho lạnh công nghiệp, công suất từ 0,5 tấn trở lên với nhiệt độ từ +20oC → -25oC.

 

 

 

  • Nền được đổ bê tông cốt thép hoặc bằng tấm cách nhiệt(Panel).
  • Dàn lạnh kiểu treo trần, xả đá bằng điện trở.
  • Được trang bị tủ điện động lực: tủ điện sẽ hiển thị mọi trạng thái hoạt động của kho lạnh và mọi sự cố hư hỏng của kho lạnh. Ngoài ra tủ điện còn có thể kết nối với PC và còn nhiều tính năng ưu việt khác, tuỳ theo yêu cầu sử dụng.

 

Click vào một số hình để xem sơ đồ thiết kế.
 
 

 

 

 

BẢNG GIÁ MỘT LOẠI KHO LẠNH THÔNG DỤNG

A. BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI KHO LẠNH SỬ DỤNG NHIỆT ĐỘ DƯƠNG (EPS)

Loại Panel EPS hai mặt tôn COLORBOND dầy 100mm

Loại Kích thước DxRxC (m) Thể tích (m3) Công suất (HP) Máy điện thế (V) Nhiệt độ sử dụng (oC) Đơn giá (VND)
1ASD 2 x 2 x 2 8 1 220 0 -> +5oC 50,200,000
2ASD 3 x 2 x 2 12 1.5 220 0 -> +5oC 62,500,000
3ASD 4 x 2 x 2 16 2 220 0 -> +5oC 69,700,000
4ASD 5 x 3 x 2 30 3 220 0 -> +5oC 96,000,000
1BSD 3 x 3 x 2.5 22.5 2 220 0 -> +5oC 76,800,000
2BSD 4 x 3 x 2.5 30 3 220 0 -> +5oC 94,600,000
3BSD 5 x 3 x 2.5 37.5 4 380 0 -> +5oC 107,000,000
1CSD 7.5 x 3.5 x 2.5 65.6 6 380 0 -> +5oC 141,600,000
1DSD 10 x 4 x 2.7 108 10 380 0 -> +5oC 195,000,000

Ghi chú: 

Đơn giá trên đã bao gồm: Vật tư lắp đặt, Cửa INOX đúc foam, Máy làm lạnh, Tủ điều khiển khống chế độ lạnh bằng kỹ thuật số và Công lắp đặt.
- Ngoài ra chúng tôi còn có nhiều chủng loại PANEL cao cấp khác nhau, hai mặt bằng INOX và đúc foam (PU). Khi có nhu cầu về kho lạnh, quý khách hãy liên hệ với chúng tôi qúy khách sẽ hài lòng về giá cả và chất lượng.

 

B. BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI KHO LẠNH SỬ DỤNG NHIỆT ĐỘ DƯƠNG (PU)

Loại Panel PU hai mặt Tôn Colorbond dầy 75mm có khóa Camlock.

Loại Kích thước DxRxC (m) Thể tích (m3) Công suất (HP) Máy điện thế (V) Nhiệt độ sử dụng (oC) Đơn giá (VND)
1AUD 2 x 2 x 2 8 1 220 0 -> +10oC 55,200,000
2AUD 3 x 2 x 2 12 1.5 220 0 -> +10oC 69,500,000
3AUD 4 x 2 x 2 16 2 220 0 -> +10oC 78,000,000
4AUD 5 x 3 x 2 30 3 220 0 -> +10oC 109,000,000
1BUD 3 x 3 x 2.5 22.5 2 220 0 -> +10oC 87,600,000
2BUD 4 x 3 x 2.5 30 4 220 0 -> +10oC 108,000,000
3BUD 5 x 3 x 2.5 37.5 4 380 0 -> +10oC 121,800,000
1CUD 7.5 x 3.5 x 2.5 65.6 6 380 0 -> +10oC 164,800,000
1DUD 10 x 4 x 2.7 108 10 380 0 -> +10oC 228,000,000

Ghi chú: 

Đơn gía trên đã bao gồm Vật tư lắp đặt, Cửa INOX đúc foam, Máy làm lạnh, Tủ điều khiển khống chế độ lạnh bằng kỹ thuật số và công lắp đặt.
- Ngoài ra chúng tôi còn có nhiều chủng loại PANEL cao cấp khác nhau, hai mặt bằng INOX và đúc foam (PU). Khi có nhu cầu về kho lạnh, quý khách hãy liên hệ với chúng tôi qúy khách sẽ hài lòng về giá cả và chất lượng.

 

C. BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI KHO LẠNH SỬ DỤNG NHIỆT ĐỘ ÂM (EPS)

Loại Panel EPS hai mặt Tôn Colorbond dầy 175mm.

Loại Kích thước DxRxC (m) Thể tích (m3) Công suất (HP) Máy điện thế (V) Nhiệt độ sử dụng (oC) Đơn giá (VND)
1ASA 2 x 2 x 2 8 1.5 220 0 -> -20oC 59,000,000
2ASA 3 x 2 x 2 12 2 220 0 -> -20oC 68,300,000
3ASA 4 x 2 x 2 16 2.5 220 0 -> -20oC 78,600,000
4ASA 5 x 3 x 2 30 4 220 0 -> -20oC 97,400,000
1BSA 3 x 3 x 2.5 22.5 3 220 0 -> -20oC 91,900,000
2BSA 4 x 3 x 2.5 30 4 220 0 -> -20oC 104,400,000
3BSA 5 x 3 x 2.5 37.5 5 380 0 -> -20oC 122,400,000
1CSA 7.5 x 3.5 x 2.5 65.6 10 380 0 -> -20oC 175,200,000
1DSA 10 x 4 x 2.7 108 15 380 0 -> -20oC 242,400,000

Ghi chú: 

Đơn giá trên đã bao gồm: Vật tư lắp đặt, cửa INOX đúc foam, Máy làm lạnh, Tủ điều khiển khống chế độ lạnh bằng kỹ thuật số,và Công lắp đặt.
- Ngoài ra chúng tôi còn có nhiều chủng loại PANEL cao cấp khác nhau, hai mặt bằng INOX và đúc foam (PU). Khi có nhu cầu về kho lạnh, quý khách hãy liên hệ với chúng tôi qúy khách sẽ hài lòng về giá cả và chất lượng.

 

D. BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI KHO LẠNH SỬ DỤNG NHIỆT ĐỘ ÂM (PU)

Loại Panel PU hai mặt Tôn Colorbond dầy 100mm có khóa Camlock.

Loại Kích thước DxRxC (m) Thể tích (m3) Công suất (HP) Máy điện thế (V) Nhiệt độ sử dụng (oC) Đơn giá (VND)
1AUA 2 x 2 x 2 8 1.5 220 0 -> -20oC 66,000,000
2AUA 3 x 2 x 2 12 2 220 0 -> -20oC 74,000,000
3AUA 4 x 2 x 2 16 2.5 220 0 -> -20oC 85,700,000
4AUA 5 x 3 x 2 30 4 220 0 -> -20oC 117,500,000
1BUA 3 x 3 x 2.5 22.5 3 220 0 -> -20oC 100,700,000
2BUA 4 x 3 x 2.5 30 4 220 0 -> -20oC 115,000,000
3BUA 5 x 3 x 2.5 37.5 5 380 0 -> -20oC 135,100,000
1CUA 7.5 x 3.5 x 2.5 65.6 10 380 0 -> -20oC 194,600,000
1DUA 10 x 4 x 2.7 108 15 380 0 -> -20oC 270,700,000

Ghi chú: 

Đơn giá trên đã bao gồm: Vật tư lắp đặt, Cửa INOX đúc foam, Máy lam lạnh, Tủ điều khiển khống chế độ lạnh bằng kỹ thuật số,và Công lắp đặt. 
- Ngoài ra chúng tôi còn có nhiều chủng loại PANEL cao cấp khác nhau, hai mặt bằng INOX và đúc foam (PU). Khi có nhu cầu về kho lạnh, quý khách hãy liên hệ với chúng tôi qúy khách sẽ hài lòng về giá cả và chất lượng.

Sản phẩm liên quan

TỦ ĐIỀU KHIỂN

Giá: Liên hệ